THÔNG TIN HỖ TRỢ




THỐNG KÊ TRUY CẬP
- Lượt truy cập: 8173525
- Số người online: 26

Áp dụng từ ngày 1/10/2011
I. TIỀN GỬI CÁ NHÂN
(%/năm)
Thời hạn 01
Tháng
02
Tháng
03
Tháng
04
Tháng
05
Tháng
06
Tháng
07
Tháng
08
Tháng
Trả lãi
Hàng tháng - 13.50 13.50 13.50 13.50 13.50 13.45 13.40
Hàng quý - - - - - 13.60 - -
Cuối kỳ (%/năm) 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80
(%/năm)
Thời hạn 09
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
Tháng
13
Tháng
18
Tháng
24
Tháng
36
Tháng
Trả lãi
Hàng tháng 13.30 13.25 13.20 13.05 12.95 12.65 12.30 11.70
Hàng quý 13.45 - - 13.20 - 12.90 12.40 11.75
Cuối kỳ (%/năm) 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80 13.80

 

1.1 Tiền gửi cá nhân kỳ hạn tuần
Kỳ hạn 01 tuần 02 tuần 03 tuần
Cuối kỳ(%/năm) 6.00 6.00 6.00

Ghi chú:- Không kỳ hạn bao gồm: tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán.
- Trường hợp khách hàng rút vốn trước hạn nếu có tính lãi suất không kỳ hạn thì áp dụng mức lãi suất không kỳ hạn cơ bản 6.00%/năm.

 

Áp dụng từ ngày 3/1/2012
TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD
(%/năm)
Kỳ hạn Thanh toán Không
kỳ hạn
01
tuần
02
tuần
03
tuần
01
tháng
02
tháng
03
tháng
04
tháng
05
tháng
Cách trả lãi
Lãi cuối kỳ 0.50 0.50 1.00 1.50 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00

Kỳ hạn 06
tháng
07
tháng
08
tháng
09
tháng
10
tháng
11
tháng
12
tháng
13
tháng
18
tháng
24
tháng
Cách trả lãi
Lãi cuối kỳ 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00

Ghi chú:- Mức lãi suất tối đa là 2%/năm trả lãi cuối kỳ áp dụng cho tất cả các kỳ hạn từ 01 tháng trở lên đã bao gồm tất cả các chương trình khuyến mãi, quà tặng và chăm sóc khách hàng ….
- Đối với tiền gửi USD của các tổ chức kinh tế (trừ tổ chức tín dụng) lãi suất huy động tối đa là 0.5%/năm.

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm các loại ngoại tệ khác trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
Kỳ hạn Không
kỳ hạn
01
tháng
02
tháng
03
tháng
06
tháng
09
tháng
12
tháng
EUR 0.10 2.00 2.20 2.40 2.60 2.80 3.00
AUD 0.10 3.50 3.60 3.70 3.80 3.80 3.80
CAD 0.05 0.08 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
JPY 0.05 0.30 0.80 1.10 1.20 1.50 2.00

Ghi chú:- Không kỳ hạn bao gồm: tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán.
- Trường hợp khách hàng rút vốn trước hạn (nếu có) thì tính lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi.

Áp dụng từ ngày 4/11/2010


III. TIỀN GỬI TIẾT KIỆM VÀNG


1.1 Tiền gửi tiết kiệm vàng SJC kỳ hạn
(%/năm)
Thời hạn 01
tháng
02
tháng
03
tháng
04
tháng
05
tháng
06
tháng
07
tháng
08
tháng
Trả lãi
Hàng tháng - 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00
Cuối kỳ 1.00 1.20 1.30 1.30 1.30 1.50 1.50 1.50
 
Thời hạn 09
tháng
10
tháng
11
tháng
Trả lãi
Hàng tháng 1.00 1.00 1.00
Cuối kỳ 1.50 1.50 1.50
Ghi chú: Lãi suất huy động NJC = Lãi suất huy động SJC + 0.1%
GỬI TIẾT KIỆM BẰNG VÀNG
- Mức vàng gửi tối thiểu là 01 chỉ vàng tiêu chuẩn 999.9 của SJC.
- Đơn vị tính: CHỈ / LƯỢNG.
- Giá vàng quy đổi ra tiền Việt Nam(VNĐ) là giá mua của loại vàng tiêu chuẩn do Ngân Hàng TMCP Phương Nam thông báo.