Áp dụng từ ngày 1/10/2011
| I. TIỀN GỬI CÁ NHÂN |
| (%/năm) |
| Thời hạn |
01
Tháng |
02
Tháng |
03
Tháng |
04
Tháng |
05
Tháng |
06
Tháng |
07
Tháng |
08
Tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
- |
13.50 |
13.50 |
13.50 |
13.50 |
13.50 |
13.45 |
13.40 |
| Hàng quý |
- |
- |
- |
- |
- |
13.60 |
- |
- |
| Cuối kỳ (%/năm) |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
| (%/năm) |
| Thời hạn |
09
Tháng |
10
Tháng |
11
Tháng |
12
Tháng |
13
Tháng |
18
Tháng |
24
Tháng |
36
Tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
13.30 |
13.25 |
13.20 |
13.05 |
12.95 |
12.65 |
12.30 |
11.70 |
| Hàng quý |
13.45 |
- |
- |
13.20 |
- |
12.90 |
12.40 |
11.75 |
| Cuối kỳ (%/năm) |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
13.80 |
|
| 1.1 Tiền gửi cá nhân kỳ hạn tuần |
| Kỳ hạn |
01 tuần |
02 tuần |
03 tuần |
| Cuối kỳ(%/năm) |
6.00 |
6.00 |
6.00 |
Ghi chú:- Không kỳ hạn bao gồm: tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán.
- Trường hợp khách hàng rút vốn trước hạn nếu có tính lãi suất không kỳ hạn thì áp dụng mức lãi suất không kỳ hạn cơ bản 6.00%/năm.
Áp dụng từ ngày 3/1/2012
| TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD |
| (%/năm) |
| Kỳ hạn |
Thanh toán |
Không
kỳ hạn |
01
tuần |
02
tuần |
03
tuần |
01
tháng |
02
tháng |
03
tháng |
04
tháng |
05
tháng |
| Cách trả lãi |
| Lãi cuối kỳ |
0.50 |
0.50 |
1.00 |
1.50 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
| Kỳ hạn |
06
tháng |
07
tháng |
08
tháng |
09
tháng |
10
tháng |
11
tháng |
12
tháng |
13
tháng |
18
tháng |
24
tháng |
| Cách trả lãi |
| Lãi cuối kỳ |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
Ghi chú:- Mức lãi suất tối đa là 2%/năm trả lãi cuối kỳ áp dụng cho tất cả các kỳ hạn từ 01 tháng trở lên đã bao gồm tất cả các chương trình khuyến mãi, quà tặng và chăm sóc khách hàng ….
- Đối với tiền gửi USD của các tổ chức kinh tế (trừ tổ chức tín dụng) lãi suất huy động tối đa là 0.5%/năm.
| Lãi suất tiền gửi tiết kiệm các loại ngoại tệ khác trả lãi cuối kỳ |
| (%/năm) |
| Kỳ hạn |
Không
kỳ hạn |
01
tháng |
02
tháng |
03
tháng |
06
tháng |
09
tháng |
12
tháng |
| EUR |
0.10 |
2.00 |
2.20 |
2.40 |
2.60 |
2.80 |
3.00 |
| AUD |
0.10 |
3.50 |
3.60 |
3.70 |
3.80 |
3.80 |
3.80 |
| CAD |
0.05 |
0.08 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
| JPY |
0.05 |
0.30 |
0.80 |
1.10 |
1.20 |
1.50 |
2.00 |
Ghi chú:- Không kỳ hạn bao gồm: tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán.
- Trường hợp khách hàng rút vốn trước hạn (nếu có) thì tính lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi.
Áp dụng từ ngày 4/11/2010
| III. TIỀN GỬI TIẾT KIỆM VÀNG |
| 1.1 Tiền gửi tiết kiệm vàng SJC kỳ hạn |
| (%/năm) |
| Thời hạn |
01
tháng |
02
tháng |
03
tháng |
04
tháng |
05
tháng |
06
tháng |
07
tháng |
08
tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
- |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
| Cuối kỳ |
1.00 |
1.20 |
1.30 |
1.30 |
1.30 |
1.50 |
1.50 |
1.50 |
| |
| Thời hạn |
09
tháng |
10
tháng |
11
tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
| Cuối kỳ |
1.50 |
1.50 |
1.50 |
|
Ghi chú: Lãi suất huy động NJC = Lãi suất huy động SJC + 0.1%
|
|
| GỬI TIẾT KIỆM BẰNG VÀNG |
- Mức vàng gửi tối thiểu là 01 chỉ vàng tiêu chuẩn 999.9 của SJC. |
- Đơn vị tính: CHỈ / LƯỢNG. |
- Giá vàng quy đổi ra tiền Việt Nam(VNĐ) là giá mua của loại vàng tiêu chuẩn do Ngân Hàng TMCP Phương Nam thông báo. |
|